đẳng trục
Định nghĩa
- Danh từ:
- Trục có cùng tâm với một trục khác, thường dùng trong hình học hoặc thiên văn: "đẳng trục" chỉ một trục chung hoặc trục đồng tâm, nơi các trục khác cùng nằm trên một đường thẳng hoặc có cùng điểm trung tâm.
- Trong hình học, đường thẳng đi qua tâm của một hình và chia hình thành hai phần đối xứng: "đẳng trục" là khái niệm dùng để mô tả tính chất đối xứng qua một trục chung.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong hình học không gian, hai hình tròn đồng tâm có đẳng trục là đường thẳng đi qua tâm của chúng. (Hai hình tròn có cùng tâm thì đường thẳng qua tâm là trục chung.)
- Các hành tinh quay quanh Mặt Trời có quỹ đạo gần như đẳng trục với nhau. (Quỹ đạo của các hành tinh có trục quay gần như đồng tâm với Mặt Trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đẳng trục quang học": trục chung trong hệ thống thấu kính, nơi các thấu kính được sắp xếp trên cùng một đường thẳng.
- Hệ thống kính hiển vi có đẳng trục quang học giúp hình ảnh rõ nét. (Các thấu kính được căn chỉnh trên cùng một trục để tạo ảnh sắc nét.)
- "đẳng trục đối xứng": trục chia hình thành hai phần đối xứng.
- Hình vuông có bốn đẳng trục đối xứng, mỗi trục đi qua tâm và song song với một cạnh. (Hình vuông có bốn trục đối xứng, mỗi trục đi qua tâm và song song với một cạnh.)
Biến thể và từ gần giống
- Đồng trục (tính từ): cùng nằm trên một trục, thường dùng trong kỹ thuật.
- Cáp đồng trục được dùng để truyền tín hiệu. (Loại cáp có lõi và vỏ cùng nằm trên một trục.)
- Trục đối xứng (danh từ): đường thẳng chia hình thành hai phần đối xứng.
- Hình tròn có vô số trục đối xứng. (Mọi đường kính đều là trục đối xứng của hình tròn.)
Từ đồng nghĩa
- Đồng tâm: có cùng tâm, nhưng không nhất thiết cùng trục (ví dụ: hai hình tròn đồng tâm).
- Cùng trục: nằm trên cùng một đường thẳng, tương tự "đẳng trục".
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến với từ "đẳng trục", vì đây là thuật ngữ chuyên ngành.